Your position: Home > Các sản phẩm > Màng PVC UF
Product list

LOADING IMAGES

UF-90 Màng siêu lọc (UF) sợi rỗng(4 Inch)


UF-90 Màng siêu lọc (UF) sợi rỗng(4 Inch)

Ultrafiltration Membrane

Model sản phẩm: NM-UF-90

Thông số sản phẩm

Đường kính trong/ ngoài sợi lọc: 1.0/1.66mm

Diện tích màng hiệu quả: 4.2m²

Lưu lượng thiết kế : 60-160L/m2.h

Lưu lượng nước tinh khiết ban đầu (25℃ 0.1MPa)1.1T/H

Mua ngay

UF-90 Màng siêu lọc (UF) sợi rỗng(4 Inch)

Ultrafiltration Membrane(NM-UF-90)

Chất liệu màng sợi rỗng:

Có thể đặt làm màng sợi rỗng chất liệu PVDF/PVC.

Đặc điểm tính năng màng siêu lọc:

Sợi màng PVDF/PVC thấm hút nước tốt, độ bền cao, thông lượng lớn, khả năng chống ô nhiễm cao, khả năng chịu oxi hóa mạnh mẽ, tuổi thọ sử dụng dài.

ĐƯờng kính lỗ lọc 0.01um, tối ưu hóa trong việc loại bỏ vi khuẩn, virus, vi sinh vật, chất rắn lơ lửng, chất keo và chất hữu cơ phân tử lớn, đảm bảo hiệu quả xuất nước hoặc bảo trì thiết bị kỹ thuật.

Kết cấu nắp đậy dạng kết hợp, chống nứt vỡ nắp trong quá trình sử dụng module màng một cách hiệu quả.

Kết cấu nội áp giúp làm sạch triệt để, kéo dài tuổi thọ của module màng.

Vỏ màng U-PVC tích hợp, thuận tiện cho lắp đặt và thay thế, đồng thời giảm thiểu chi phí.

Photo:

Application:

Ứng dụng của màng siêu lọc:

Dùng lọc nước tinh khiết sinh hoạt

Dùng trong xử lý nước công nghiệp

Gia công thực phẩm

Ứng dụng rộng rãi trong chế tạo thuốc và công nghiệp hóa học

Module màng UF-90 chủ yếu thích hợp trong hạng mục nước hệ thống ≤10T/H.


Thông số kỹ thuật: 

Model

Chất liệu

Đường kính trong/ngoài sợi lọc

Kích thước lỗ

Chất liệu vỏ màng

Diện tích màng

Phương thức lọc

Lưu lượng nước sản xuất theo thiết kế

NM -90-UF

PVDF

0.6/1.2mm

0.01—0.1um

U-PVC

10m²

Nội áp

500-1200L/H

PVC

1.0/1.66mm

0.01—0.1um

U-PVC

4.2m²

Nội áp

250-600L/H

Tham số thao tác:

Điều kiện làm việc

Lưu lượng thiết kế L/m².h25°C

50-160

Phạm vi PH

2-13

Nhiệt độ

5-45

Áp màng thẩm thấu đề xuất(TMP) (MPa)

0.04-0.08

Áp lực nước vào tối đa (MPa)

0.3

Áp suất màng thẩm thấu tối đa (MPa)

0.2

Áp lực màng thẩm thấu ngược tối đa(MPa)

0.15

Độ đục (max)

15NTU

Kích thước hạt (lớn nhất)

0.2mm

Chịu được nồng độ clo dư

100PPm

Chịu được nồng độ clo dư ngắn hạn

200PPm

Phương thức vận hành

Cross or dead filtration

Tham số nước

Chỉ số ô nhiễm nước (SDI)

<3

Độ đục của nước sản phẩm

≤0.1NTU

Tỷ lệ loại bỏ SS

99.99%

Vi sinh vật, vi khuẩn, mầm bệnh

99.99%

Điều kiện công nghệ điển hình

Dòng chảy ngược (L / m².h)

150-300

Áp lực ngược (TMP) (MPa)

0.08-0.15

Thời gian rửa ngược

20-180 giây

Chu kỳ rửa ngược

20-60 phút

Dòng chảy xuôi

1,5 - 2 lần so với lưu lượng thấm qua

Thời gian chảy xuôi

1030 giây

Chu kỳ chảy xuôi

1060 phút

Chu kỳ hóa chất làm sạch

60-180 ngày

Thời gian làm sạch hóa học

15-120 phút

Hoá chất tẩy rửa hóa học

Axit citric, NaOH / NaClO, H 2 O 2






































HINADA is a professional manufacturer of water treatment Membranes and Equipments, we can be customized for customers according to project requirement, while providing customers with technical support and design solutions
Các sản phẩm
Màng MBR
Màng MBR cốt thép
Màng PVC UF
Nhà máy UF
Nhà máy xử lý nước thải
MBR Modular
Hệ thống MBR
Ứng dụng
Nước thải sinh hoạt
Nước thải đô thị
Nhà giết mổ
Nhà hàng xử lý nước thải
Trên trang web
cài đặt, dựng lên
Sửa
Dịch vụ
Tải về
Vấn đề thường gặp
yêu cầu dịch vụ
Tiếp xúc
truy vấn
Trở thành nhà phân phối
Liên hệ chúng tôi
Bắt đầu mua sắm
Danh mục sản phẩm
Mua ngay
Liên hệ chúng tôi